Tới nội dung chính
Tính Ngay

Công cụ học tập

Công thức vật lý, hoá học và các phép tính hay gặp trong bài tập, kèm từng bước thay số.

Toán học 21 công cụ

Máy tính khoa học Bàn phím đầy đủ: lượng giác, luỹ thừa, căn, logarit, giai thừa Bảng cửu chương Bảng nhân, bảng chia và chế độ luyện tập có chấm điểm Tính diện tích và chu vi Diện tích và chu vi các hình phẳng Tính thể tích hình khối Thể tích và diện tích toàn phần các khối Giải phương trình bậc hai Nghiệm, biệt thức và đỉnh parabol Tính ƯCLN và BCNN Ước chung lớn nhất và bội chung nhỏ nhất Tính tổ hợp và chỉnh hợp Tổ hợp, chỉnh hợp và giai thừa Tính phương sai, độ lệch chuẩn và tứ phân vị Trung bình, phương sai, độ lệch chuẩn, tứ phân vị và bảng tần số Tính diện tích elip và parabol Diện tích, chu vi elip và diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol Tính đa giác và đường chéo Số cạnh, số đường chéo, tổng góc và đường chéo các hình Tính mẫu số liệu ghép nhóm Mốt, trung vị, trung bình và phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm Tính cỡ mẫu khảo sát Số người cần khảo sát theo mức tin cậy và sai số biên Máy tính số học: tỉ số, phân số, căn bậc hai Tỉ số, phân số, hỗn số, căn bậc hai, luỹ thừa và tỉ lệ bản đồ Tính ma trận và định thức Định thức, ma trận nghịch đảo, chuyển vị, hạng, nhân cộng trừ Giải hệ phương trình tuyến tính Hệ hai hoặc ba ẩn, phân biệt đủ vô nghiệm và vô số nghiệm Tính dao động và sóng Chu kỳ, tần số, bước sóng, dao động điều hoà và con lắc Tính độ cứng lò xo Định luật Hooke F = k×Δl và ghép lò xo nối tiếp, song song Tính số phức Cộng trừ nhân chia, môđun, liên hợp và dạng lượng giác Tính số kiểu gen và kiểu hình Số kiểu gen, kiểu hình và tỉ lệ phân li của phép lai Tính điểm trung bình Điểm trung bình có hệ số cho từng môn Tính tam suất Quy tắc tam suất thuận: a/b = c/x

Vật lý 4 công cụ

Hoá học 2 công cụ